Lưu ý: Hướng dẫn sử dụng cho đồng hồ của nhà sản xuất Trung Quốc.
Do đó, có sự khác biệt thông số cài đặt với thiết bị RKC Instrument chính hãng Nhật Bản
NỘI DUNG CHÍNH
1. Lưu đồ cài đặt cơ bản basic Setting diagram

Trích dẫn một phần tài liệu REX-C100/C400/C410/C700/C900INSTRUCTION MANUAL
RKC INSTRUMENT INC
Website: http://www.rkcinst.com/
Nhà sản xuất Nhật Bản
2. Lưu đồ cài đặt nâng cao Advance Setting diagram
LCK 1000: set + 3s —>
COD 0000: set –> SL1: set –> SL2: set –> SL3: set–> SL4: set–> SL5: set –> SL6: set –> SL7: set –> SL8: set –> SL9: set –> SL10: set –> SL11: set –> COD 0000: set —>
COD 0001: set –> SLH: set –> SLL: set –> PGdP: set –> oH: set –> AH1: set –> AH2: set –> dF: set –> COD 0001
Cài đặt que dò nhiệt
Thao tác vào màn hình cài đặt:
bước 1: Nhấn và giữ nút ” Set ” khoảng 3 giây –> vào màn hình cài đặt: ” AL1 0020 “

bước 2: nhấn nút ” Set ” –> chọn thông số –> ” LCk 1000 “

Bước 4: nhấn và giữ đồng thời nút ” Set ” và “<” khoảng 3 giây: “Cod 000 “

Bước 5: nhấn nút ” Set ” : SL1 000. Mặc định que dò nhiệt loại K
SL1: input type selection / chọn que dò nhiệt

Lựa chọn que dò nhiệt
Que dò loại K:
SL1 = 000 que dò K ( 0 -1372 oC ). Hiển thị định dạng: 9999
Chú ý: đồng hồ nhiệt CH102 không có hiên thị số thập phân đối với que dò loại K
Để hiển thị định dạng 999.9 dùng bộ điều khiển nhiệt độ TC4S. Chi tiết

Que dò Pt100
SL1 = 1000 que dò Pt100 ( -200 – 650 199.9 -650.0 oC )
- Hiển thị định dạng: 9999 nếu PGdP = 0 ( COD = 0001, nhấn set để cài PGdP )
- Hiển thị định dạng số lẻ: 999.9 nếu PGdP = 1 ( COD = 0001, nhấn set để cài PGdP )
Cài đặt sai số SC measurement error correction

Điều chỉnh sai lệch giữa đồng hồ và thiết bị hiệu chuẩn thực tế.
vd: đồng hồ CH102 hiển thị 35 oC
Đồng hồ chuẩn bên ngoài 36 oC
Cài SC = 1 để CH102 hiển thị 36 oC
Control PID
Default , mặc định:
P = 30 Proportional band
Set when PI, PD or PID control is performed.Heat/Cool PID action: Proportional bandsetting on the heat-side.
I = 240 Integral time
Set the time of integral action to eliminate theoffset occurring in proportional control.
D = 60 Derivative time
Set the time of derivative action to improvecontrol stability by preparing for outputchanges.
Autotuning (AT) Function
Autotuning (AT) automatically measures, calculates and sets the optimum PIDand LBA constants
Cài đặt ATU = 1: thiết bị tự động hiệu chỉnh, tính toán thông số P, I và D.
Điều khiển ON/OFF Action Differential Gap (oH)
Bước 1: cài P = 0 hoặc P = 0.0 theo lưu đồ cài đặt phía trên
Bước 2: cài giá trị OH ( độ lệch different offset )
Factory set value: TC/RTD inputs: 2 oC [oF] or 2.0 oC [oF]
Mặc định: oH = 2 oC hoặc 2 oF
Change SettingsExample:
Change the On/Off Action differential gap from “2 oC” to “4 oC”
1. Press the SET key at “oH” is displayed.
2. Press the UP key to change the number to 4.
3. Press the SET key to store the new set value. The display goes to thenext parameter
SL6 Heating Cooling
Thực hiện theo cài đặt que dò nhiệt ở trên đến bước 5: SL1 000
Bước 6: nhấn nút Set để chọn SL6

Heating ( the inverse operation control )
SL6 0001 ( default , mặc định )
Cooling ( Positive action control )
SL6 0000
Báo lỗi Alarm

Alarm differential gap:
AH1: Alarm 1 differential gap
AH2: Alarm 2 differential gap
Alarm set value:
AL1: Alarm 1 set value ( )
AL2: Alarm 2 set value
SL4 Alarm 1 (ALM1)
0001 Upper limit deviation alarm
0010 Upper / lower limit deviation alarm
0011: process value alarm
0101: lower limit deviation alarm
0110:With alarm region
0111: Upperer limit deviation alarm
SL5 Alarm 2 (ALM2)
0001 Upper limit deviation alarm
0010 Upper / lower limit deviation alarm
0011: process value alarm
0101: lower limit deviation alarm
0110:With alarm region
0111: Upperer limit deviation alarm
