Lưu ý: Hướng dẫn sử dụng cho đồng hồ của nhà sản xuất Trung Quốc.
Do đó, có sự khác biệt thông số cài đặt với thiết bị RKC Instrument chính hãng Nhật Bản
NỘI DUNG CHÍNH
- 1 1. Lưu đồ cài đặt cơ bản basic Setting diagram
- 2 2. Lưu đồ cài đặt nâng cao Advance Setting diagram
- 3 Cài đặt que dò nhiệt Sensor setting SL1
- 4 Cài đặt sai số SC measurement error correction
- 5 Control PID
- 6 Điều khiển ON/OFF Action Differential Gap (oH)
- 7 SL6 Heating ( sấy ) / Cooling ( làm lạnh )
- 8 Báo lỗi Alarm
- 8.1 SL4 Alarm 1 (ALM1)
- 8.1.1 0000 First alarm function is not set / REX-C100: No alarm Bỏ chức năng báo lỗi AL1
- 8.1.2 0001 Upper limit deviation alarm / REX-C100: Deviation high alarm
- 8.1.3 0010 Upper / lower limit deviation alarm / REX-C100: Deviation high/low alarm
- 8.1.4 0011: process value alarm / REX-C100: Process high alarm
- 8.1.5 0101: lower limit deviation alarm / REX-C100: Deviation low alarm
- 8.1.6 0110: With alarm region / REX-C100: Band alarm
- 8.1.7 0111: Process value lower limit alarm / REX-C100: Process low alarm
- 8.2 SL5 Alarm 2 (ALM2)
- 8.1 SL4 Alarm 1 (ALM1)
1. Lưu đồ cài đặt cơ bản basic Setting diagram

Trích dẫn một phần tài liệu REX-C100/C400/C410/C700/C900INSTRUCTION MANUAL
RKC INSTRUMENT INC
Website: http://www.rkcinst.com/
Nhà sản xuất Nhật Bản
2. Lưu đồ cài đặt nâng cao Advance Setting diagram

Cài đặt que dò nhiệt Sensor setting SL1
Lưu đồ cài đặt que dò nhiệt

Danh sách cảm biến

Bước 1: Nhấn và giữ nút ” Set ” khoảng 3 giây –> vào màn hình cài đặt: ” AL1 0020 “

Bước 2: nhấn nút ” Set ” –> chọn thông số –> ” LCk 1000 “

Bước 3: nhấn và giữ đồng thời nút ” Set ” và “<” khoảng 3 giây: “Cod 000 “

Bước 4: nhấn nút ” Set ” : SL1 000. Mặc định que dò nhiệt loại K
SL1: input type selection / chọn que dò nhiệt

Lựa chọn que dò nhiệt
Que dò loại K: SL1 = 000
SL1 = 000 que dò K ( 0 -1372 oC ). Hiển thị định dạng: 9999
Chú ý: đồng hồ nhiệt CH102 không có hiên thị số thập phân đối với que dò loại K
Để hiển thị định dạng 999.9 dùng bộ điều khiển nhiệt độ TC4S. Chi tiết

Que dò nhiệt độ Pt100: SL1 = 1000
SL1 = 1000 que dò Pt100 ( -200 – 650 199.9 -650.0 oC )
Cài đặt hiển thị dấu thập phân Decmal point for Pt100

- Hiển thị định dạng: 9999, ví dụ: 34 oC –> cài PGdP = 0
- Hiển thị định dạng số lẻ: 999.9, ví dụ: 34.0 oC –> cài PGdP = 1
Cài đặt giới hạn
Thao tác theo lưu đồ hình 5
Giới hạn trên SLH Upper limit
Ví dụ: giới hạn trên 1370 oC. SLH = 1370
Giới hạn dưới SLL Lower limit
Ví dụ: giới hạn dưới 0 oC. SLL = 0
Thoát khỏi màn hình cài đặt Return monitor screen
Nhấn nút và giữ đồng thời : ” set ” + “<” trong 3 giây
Press and hold: ” set ” + “<” for 3 giây
Cài đặt sai số SC measurement error correction

Thao tác theo lưu đồ hình 1: cài đặt SC
Điều chỉnh sai lệch giữa đồng hồ và thiết bị hiệu chuẩn thực tế.
vd: đồng hồ CH102 hiển thị 35 oC
Đồng hồ chuẩn bên ngoài 36 oC
Cài SC = 1 để CH102 hiển thị 36 oC
Control PID
Thao tác theo lưu đồ hình 1: cài đặt P, I và D
Default , mặc định:
P = 30 Proportional band
Set when PI, PD or PID control is performed.Heat/Cool PID action: Proportional bandsetting on the heat-side.
I = 240 Integral time
Set the time of integral action to eliminate theoffset occurring in proportional control.
D = 60 Derivative time
Set the time of derivative action to improvecontrol stability by preparing for outputchanges.
Autotuning (AT) Function Tự động điều chỉnh PID
Autotuning (AT) automatically measures, calculates and sets the optimum PIDand LBA constants
Cài đặt ATU = 1: thiết bị tự động hiệu chỉnh, tính toán thông số P, I và D.
Điều khiển ON/OFF Action Differential Gap (oH)
Thao tác theo lưu đồ hình 1: cài đặt P
Bước 1: cài P = 0 hoặc P = 0.0 theo lưu đồ cài đặt phía trên
Bước 2: cài giá trị OH ( độ lệch different offset )
Factory set value: TC/RTD inputs: 2 oC [oF] or 2.0 oC [oF]
Mặc định: oH = 2 oC hoặc 2 oF
Change SettingsExample:
Change the On/Off Action differential gap from “2 oC” to “4 oC”
1. Press the SET key at “oH” is displayed.
2. Press the UP key to change the number to 4.
3. Press the SET key to store the new set value. The display goes to thenext parameter
SL6 Heating ( sấy ) / Cooling ( làm lạnh )

Thực hiện theo cài đặt que dò nhiệt ở trên đến bước 5: SL1 000
Bước 6: nhấn nút Set để chọn SL6

Heating ( the inverse operation control ) Máy sấy SL6 0001
SL6 0001 ( default , mặc định )
Cooling ( Positive action control ) Làm lạnh SL6 0000
SL6 0000
Báo lỗi Alarm



Alarm differential gap:
AH1: Alarm 1 differential gap Khoảng cách chênh lệch của báo lỗi 1: theo hình trên kí hiệu dấu sao
AH2: Alarm 2 differential gap Khoảng cách chênh lệch của báo lỗi 2: theo hình trên kí hiệu dấu sao
Alarm set value:
AL1: Alarm 1 set value Cài đặt giá trị báo lỗi AL1
AL2: Alarm 2 set value Cài đặt giá trị báo lỗi AL2
SL4 Alarm 1 (ALM1)
0000 First alarm function is not set / REX-C100: No alarm
Bỏ chức năng báo lỗi AL1
0001 Upper limit deviation alarm / REX-C100: Deviation high alarm

0010 Upper / lower limit deviation alarm / REX-C100: Deviation high/low alarm

0011: process value alarm / REX-C100: Process high alarm

0101: lower limit deviation alarm / REX-C100: Deviation low alarm

0110: With alarm region / REX-C100: Band alarm

0111: Process value lower limit alarm / REX-C100: Process low alarm

SL5 Alarm 2 (ALM2)
0000 First alarm function is not set
No alarm
Bỏ chức năng báo lỗi AL1
0001 Upper limit deviation alarm
Deviation high alarm
Giới hạn trên
0010 Upper / lower limit deviation alarm
Deviation high/low alarm
Giới hạn trên / dưới
0011: process value alarm
Process high alarm
0101: lower limit deviation alarm
Deviation low alarm
Giới hạn dưới
0110: With alarm region
Band alarm
Báo lỗi trong vùng nhiệt độ
0111: Process value lower limit alarm
Process low alarm
1000: Standby alarm function
