Lưu ý: Hướng dẫn sử dụng cho đồng hồ của nhà sản xuất Trung Quốc.
Do đó, có sự khác biệt thông số cài đặt với thiết bị RKC Instrument chính hãng Nhật Bản

NỘI DUNG CHÍNH

1. Lưu đồ cài đặt cơ bản basic Setting diagram

Lưu đồ cài đặt Setting diagram Berm RKC CH102
Lưu đồ cài đặt Setting diagram Berm RKC CH102

Trích dẫn một phần tài liệu REX-C100/C400/C410/C700/C900INSTRUCTION MANUAL
RKC INSTRUMENT INC
Website: http://www.rkcinst.com/
Nhà sản xuất Nhật Bản

2. Lưu đồ cài đặt nâng cao Advance Setting diagram

Cài đặt nâng cao
Hình 2: Cài đặt nâng cao

Cài đặt que dò nhiệt Sensor setting SL1

Lưu đồ cài đặt que dò nhiệt

Cài đặt que dò nhiệt
Hình 3: Cài đặt que dò nhiệt

Danh sách cảm biến

Danh sách que dò nhiệt
Hình 4: Danh sách que dò nhiệt

Bước 1: Nhấn và giữ nút ” Set ” khoảng 3 giây –> vào màn hình cài đặt: ” AL1 0020

AL1 CH102
AL1 CH102


Bước 2: nhấn nút ” Set ” –> chọn thông số –> ” LCk 1000

Set data lock ( LCK ) CH102
Set data lock ( LCK ) CH102

Bước 3: nhấn và giữ đồng thời nút ” Set ” và “<” khoảng 3 giây: “Cod 000

Cod CH102
Cod CH102

Bước 4: nhấn nút ” Set ” : SL1 000. Mặc định que dò nhiệt loại K
SL1: input type selection / chọn que dò nhiệt

SL1: input type selection 
Lựa chọn que dò nhiệt
SL1: input type selection
Lựa chọn que dò nhiệt

Que dò loại K: SL1 = 000

SL1 = 000 que dò K ( 0 -1372 oC ). Hiển thị định dạng: 9999
Chú ý: đồng hồ nhiệt CH102 không có hiên thị số thập phân đối với que dò loại K

Để hiển thị định dạng 999.9 dùng bộ điều khiển nhiệt độ TC4S. Chi tiết

Bộ điều khiển nhiệt độ TC4S
Bộ điều khiển nhiệt độ TC4S

Que dò nhiệt độ Pt100: SL1 = 1000

SL1 = 1000 que dò Pt100 ( -200 – 650 199.9 -650.0 oC )

Cài đặt hiển thị dấu thập phân Decmal point for Pt100

cài đặt hiển thị số thập phân PT100
Hình 5: cài đặt hiển thị số thập phân PT100
  • Hiển thị định dạng: 9999, ví dụ: 34 oC –> cài PGdP = 0
  • Hiển thị định dạng số lẻ: 999.9, ví dụ: 34.0 oC –> cài PGdP = 1

Cài đặt giới hạn

Thao tác theo lưu đồ hình 5

Giới hạn trên SLH Upper limit

Ví dụ: giới hạn trên 1370 oC. SLH = 1370

Giới hạn dưới SLL Lower limit

Ví dụ: giới hạn dưới 0 oC. SLL = 0

Thoát khỏi màn hình cài đặt Return monitor screen

Nhấn nút và giữ đồng thời : ” set ” + “<” trong 3 giây
Press and hold: ” set ” + “<” for 3 giây

Cài đặt sai số SC measurement error correction

SC measurement error correction
SC measurement error correction

Thao tác theo lưu đồ hình 1: cài đặt SC

Điều chỉnh sai lệch giữa đồng hồ và thiết bị hiệu chuẩn thực tế.
vd: đồng hồ CH102 hiển thị 35 oC
Đồng hồ chuẩn bên ngoài 36 oC
Cài SC = 1 để CH102 hiển thị 36 oC

Control PID

Thao tác theo lưu đồ hình 1: cài đặt P, I và D
Default , mặc định:

P = 30 Proportional band

Set when PI, PD or PID control is performed.Heat/Cool PID action: Proportional bandsetting on the heat-side.

I = 240 Integral time

Set the time of integral action to eliminate theoffset occurring in proportional control.

D = 60 Derivative time

Set the time of derivative action to improvecontrol stability by preparing for outputchanges.

Autotuning (AT) Function Tự động điều chỉnh PID

Autotuning (AT) automatically measures, calculates and sets the optimum PIDand LBA constants

Cài đặt ATU = 1: thiết bị tự động hiệu chỉnh, tính toán thông số P, I và D.

Điều khiển ON/OFF Action Differential Gap (oH)

Thao tác theo lưu đồ hình 1: cài đặt P
Bước 1: cài P = 0 hoặc P = 0.0 theo lưu đồ cài đặt phía trên
Bước 2: cài giá trị OH ( độ lệch different offset )

Factory set value: TC/RTD inputs: 2 oC [oF] or 2.0 oC [oF]
Mặc định: oH = 2 oC hoặc 2 oF

Change SettingsExample:

Change the On/Off Action differential gap from “2 oC” to “4 oC”

1. Press the SET key at “oH” is displayed.
2. Press the UP key to change the number to 4.
3. Press the SET key to store the new set value. The display goes to thenext parameter

SL6 Heating ( sấy ) / Cooling ( làm lạnh )

cooling_heating
cooling_heating

Thực hiện theo cài đặt que dò nhiệt ở trên đến bước 5: SL1 000

Bước 6: nhấn nút Set để chọn SL6

Heating / Cooling CH102
Heating / Cooling CH102

Heating ( the inverse operation control ) Máy sấy SL6 0001

SL6 0001 ( default , mặc định )

Cooling ( Positive action control ) Làm lạnh SL6 0000

SL6 0000

Báo lỗi Alarm

Setting alarm 1 and 2
Setting alarm 1 and 2
parameter SLH SLL AH1 AH2
parameter SLH SLL AH1 AH2
Alarm CH102
Trích dẫn tài liệu: REX-C100. http://www.rkcinst.com/

Alarm differential gap:
AH1: Alarm 1 differential gap Khoảng cách chênh lệch của báo lỗi 1: theo hình trên kí hiệu dấu sao
AH2: Alarm 2 differential gap Khoảng cách chênh lệch của báo lỗi 2: theo hình trên kí hiệu dấu sao

Alarm set value:
AL1: Alarm 1 set value Cài đặt giá trị báo lỗi AL1
AL2: Alarm 2 set value Cài đặt giá trị báo lỗi AL2

SL4 Alarm 1 (ALM1)

0000 First alarm function is not set / REX-C100: No alarm

Bỏ chức năng báo lỗi AL1

0001 Upper limit deviation alarm / REX-C100: Deviation high alarm

alarm_high_limit
alarm_high_limit

0010 Upper / lower limit deviation alarm / REX-C100: Deviation high/low alarm

alarm_high_low_limit
alarm_high_low_limit


0011:
process value alarm / REX-C100: Process high alarm

alarm_high_process
alarm_high_process


0101: lower limit deviation alarm / REX-C100: Deviation low alarm

alarm_low_limit
alarm_low_limit


0110:
With alarm region / REX-C100: Band alarm

alarm_band_region
alarm_band_region


0111:
Process value lower limit alarm / REX-C100: Process low alarm

alarm_low_process
alarm_low_process

SL5 Alarm 2 (ALM2)

0000 First alarm function is not set
No alarm
Bỏ chức năng báo lỗi AL1
0001 Upper limit deviation alarm
Deviation high alarm
Giới hạn trên
0010 Upper / lower limit deviation alarm
Deviation high/low alarm
Giới hạn trên / dưới
0011:
process value alarm
Process high alarm
0101: lower limit deviation alarm
Deviation low alarm
Giới hạn dưới
0110:
With alarm region
Band alarm
Báo lỗi trong vùng nhiệt độ
0111:
Process value lower limit alarm
Process low alarm
1000: Standby alarm function

0 0 votes
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất like nhiều nhất
Inline Feedbacks
View all comments