bài viết đang cập nhật
Bài viết phục vụ cho thiết bị YKHMI: màn hình tích hợp PLC FX2N.
Có thể khác với PLC FX2N của Mitsubishi
NỘI DUNG CHÍNH
- 1 Dung lượng bộ nhớ lập trình: 8000 bước
- 2 Timer
- 3 Relay M
- 4 Thanh ghi dữ liệu Data register
- 5 Các lệnh FX2N YKHMI không hỗ trợ No support
- 6 Lệnh số thực Real Number
- 7 Thanh ghi đặc biệt
- 7.1 M8000 ON khi PLC RUN
- 7.2 M8001 OFF khi PLC RUN
- 7.3 M8002 ON trong 1 chu kì quét
- 7.4 M8004 ON PLC lỗi
- 7.5 M8005 ON điện áp của pin thấp
- 7.6 Thanh ghi đồng hồ: Rất tiện lợi trong lập trình PLC
- 7.7 Thanh ghi ngày giờ clock.
- 7.8 Lệnh đồng hồ thời gian thực
- 7.9 Thông số xác định thời gian thực hiện của toàn bộ chương trình PLC
- 7.10 M8029: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag
- 7.11 D8140, D8141: giám sát xung xuất ra Y0
- 7.12 D8142, D8143: giám sát xung xuất ra Y1
- 7.13 D8154, D8155: giám sát xung xuất ra Y2
- 7.14 D8156, D8157: giám sát xung xuất ra Y3
- 8 Bài 1: Tạo dự án mới màn hình YKHMI
Dung lượng bộ nhớ lập trình: 8000 bước

Timer
Timer mất dữ liệu khi mất điện
Timer 100 ms: T0 đến T199
200: T0 đến T62
Timer 10 ms: T200 đến T245
46: T200 đến T245
Timer lưu dữ liệu khi mất điện
Timer 100 ms: T250 đến T255
6: T250 đến T255
Timer 1 ms: T246-T249
4: T246 đến T249
Relay M
M0-M499(cài đặt): Relay M bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )
500: M0 – M499
Có thể cấu hình những thông số này như relay lưu dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters
M500-M1023 (cài đặt): lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất
524: M500 – M1023
Có thể cấu hình những thông số này như relay mất dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters
M1024-M3071: lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất
2048: M1024 – M3071
Thanh ghi dữ liệu Data register
D0-D199 (cài đặt): bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )
200: từ D0 đến D199
Có thể cấu hình những thông số này như thanh ghi lưu dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters
ví dụ: D0 có giá trị 500.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D0 có giá trị 0
D200-D511 (cài đặt): lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất
312: từ D200 đến D511
Có thể cấu hình những thông số này như thanh ghi mất dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters
ví dụ: D200 có giá trị 1000.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D200 vẫn lưu 1000
D512-D7999: lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất
Đối với màn hình tích hợp PLC YKHMI: D128-D2000
Các lệnh FX2N YKHMI không hỗ trợ No support
CALL RET
DEMOVE
Lệnh số thực Real Number
DEMUL Nhân số thực Multiple
DEMUL S1 S2 D
S1 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplicand / số thập phân: số nhân
S2 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplier / số thập phân: số nhân
D : 64- bit Multiplication result / kết quả
=> 32- bit value x 32- bit value = 64- bit value
Chú ý: số word của các thành phần trong phép nhân số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word
Example: D20 x D22 = D24
=> DEMUL D20 D22 D24
S1: D20 đến D21
S2: D22 đến D23
D: D24 đến D27
Phép nhân: 9.0 x 2.0 = 18.0
D20 = e9.0, D22 = e2.0 => D24 = e18.0
DEADD Cộng số thực Add
DEADD S1 S2 D
S1: 32-bit, Summand
S2: 32-bit, Addend
D: Product 32-bit
=> 32-bit value + 32-bit value = 32-bit value
Example: 1.5 + 1.0 = 2.5
DEADD D40 D42 D44
S1: D40 đến D41
S2: D42 đến D43
D: D44 đến D45
D40 = e1.5; D42 = e1.0 => D44 = e2.5
DESUB Trừ số thực Subtract
DESUB S1 S2 D
S1: 32-bit, Minuend / số trừ
S2: 32-bit, Subtrahend / số bị trừ
D: Product 32-bit
=> 32-bit value – 32-bit value = 32-bit value
Example: 6.5 – 2.0 = 4.5
DESUB D30 D32 D34
S1: D30 đến D31
S2: D32 đến D33
D: D34 đến D35
D30 = e6.5; D32 = e2.0 => D34 = e4.5
DEDIVE Chia số thực Devide
DEDIV S1 S2 D
S1 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Dividend / số thập phân: số chia
S2 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Divisor / số thập phân: số bị chia
D : Quotient 32 -bit. Remainder: 32- bit
=> 32- bit value : 32- bit value = 64- bit value
Chú ý: số word của các thành phần trong phép chia số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word
Example: D10 : D12 = D14
=> DEDIV D10 D12 D14
S1: D10 đến D11
S2: D12 đến D13
D: D14 đến D17
Phép chia: 9.0 : 2.0 = 4.5
D10 = e9.0, D12 = e2.0 => D14 = e4.5
Thanh ghi đặc biệt
M8000 ON khi PLC RUN
M8001 OFF khi PLC RUN
M8002 ON trong 1 chu kì quét
M8004 ON PLC lỗi
M8005 ON điện áp của pin thấp

Thanh ghi đồng hồ: Rất tiện lợi trong lập trình PLC
M8011: 10ms
M8012: 100 ms
M8013:1s
M8014:1 phút

Thanh ghi ngày giờ clock.
D8013: giây
D8014: phút
D8015: giờ
D8016: ngày
D8017: tháng
D8018: năm

Lệnh đồng hồ thời gian thực
TRD Time Read / Đọc thời gian thực
TRD D
( Năm) Year: D+ 0; ( Tháng 1-12 ) Month: D+1; ( Ngày 1-31 ) Date: D + 2
( Giờ 0-23 ) Hour: D + 3, ( Phút 0-59 ) Minute: D+ 4; ( Giây 0-59 ) Seconds: D + 5; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: D+6 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )
Ex: TRD D10
( Năm) Year: D0; ( Tháng ) Month: D1; ( Ngày ) Date: D2
( GIờ ) Hour: D3, ( Phút ) Minute: D4; ( Giây ) Seconds: D5; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: D6 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )
The current time and data of the real time clock are read and stored in the 7 data devices specified by the head address D.
TWR Time Write Cài đặt thời gian
TWR S
Sets the real time clock to the value stored in a group of registers
( Năm) Year: S+ 0; ( Tháng 1-12 ) Month: S+1; ( Ngày 1-31 ) Date: S + 2
( Giờ 0-23 ) Hour: S + 3, ( Phút 0-59 ) Minute: S+ 4; ( Giây 0-59 ) Seconds: S + 5; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: S+6 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )
ex: LD M34 TWR D20
( Năm) Year: D20; ( Tháng ) Month: D21; ( Ngày ) Date: D22
( GIờ ) Hour: D23, ( Phút ) Minute: D24; ( Giây ) Seconds: D25; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: D26 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )
Thông số xác định thời gian thực hiện của toàn bộ chương trình PLC
D8010 present scan time ( thời gian quét hiện tại) x 0.1 ms
D8011 minimum scan time ( thời gian quét nhỏ nhất) x 0.1 ms
D8012 maximum scan time ( thời gian quét lớn nhất) x 0.1 ms
M8029: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag
D8140, D8141: giám sát xung xuất ra Y0
Contains the total number of pulses that have been output to Y0 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
Xem thêm: Cách Khắc Phục Lỗi màn hình YKHMI tích hợp PLC FX1S Điều Khiển servo Mitsubishi MR-J2S-10A
D8142, D8143: giám sát xung xuất ra Y1
Contains the total number of pulses that have been output to Y1 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
D8154, D8155: giám sát xung xuất ra Y2
Contains the total number of pulses that have been output to Y0 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
Xem thêm: Cách Khắc Phục Lỗi màn hình YKHMI tích hợp PLC FX1S Điều Khiển servo Mitsubishi MR-J2S-10A
D8156, D8157: giám sát xung xuất ra Y3
Contains the total number of pulses that have been output to Y1 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
Bài 1: Tạo dự án mới màn hình YKHMI
Bài viết sẽ cập nhật liên tục. Các bạn có thắc mắc: Để lại bình luận bên dưới để các bạn khác thuận tiện theo dõi, tôi sẽ trả lời trong thời gian sớm nhất !
Cám ơn các bạn đã xem bài viết !
