bài viết đang cập nhật

Bài viết phục vụ cho thiết bị YKHMI: màn hình tích hợp PLC FX2N.
Có thể khác với PLC FX2N của Mitsubishi

NỘI DUNG CHÍNH

Dung lượng bộ nhớ lập trình: 8000 bước

Timer

Timer mất dữ liệu khi mất điện

Timer 100 ms: T0 đến T199

200: T0 đến T62

Timer 10 ms: T200 đến T245

46: T200 đến T245

Timer lưu dữ liệu khi mất điện

Timer 100 ms: T250 đến T255

6: T250 đến T255

Timer 1 ms: T246-T249

4: T246 đến T249

Relay M

M0-M499(cài đặt): Relay M bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )

500M0 – M499
Có thể cấu hình những thông số này như relay lưu dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters

M500-M1023 (cài đặt): lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất

524M500 – M1023
Có thể cấu hình những thông số này như relay mất dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters

M1024-M3071: lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất

2048M1024 – M3071

Thanh ghi dữ liệu Data register

D0-D199 (cài đặt): bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )

200: từ D0 đến D199
Có thể cấu hình những thông số này như thanh ghi lưu dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters

ví dụ: D0 có giá trị 500.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D0 có giá trị 0

D200-D511 (cài đặt): lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất

312: từ D200 đến D511
Có thể cấu hình những thông số này như thanh ghi mất dữ liệu khi mất điện trong PLC parameters

ví dụ: D200 có giá trị 1000.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D200 vẫn lưu 1000

D512-D7999: lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất

Đối với màn hình tích hợp PLC YKHMI: D128-D2000

Các lệnh FX2N YKHMI không hỗ trợ No support

CALL RET

DEMOVE

Lệnh số thực Real Number

DEMUL Nhân số thực Multiple

DEMUL S1 S2 D

S1 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplicand / số thập phân: số nhân
S2 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplier / số thập phân: số nhân
D : 64- bit Multiplication result / kết quả
=> 32- bit value x 32- bit value = 64- bit value

Chú ý: số word của các thành phần trong phép nhân số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word

Example: D20 x D22 = D24

=> DEMUL D20 D22 D24
S1: D20 đến D21
S2: D22 đến D23
D: D24 đến D27

Phép nhân: 9.0 x 2.0 = 18.0

D20 = e9.0, D22 = e2.0 => D24 = e18.0

DEADD Cộng số thực Add

DEADD S1 S2 D

S1: 32-bit, Summand
S2: 32-bit, Addend
D: Product 32-bit
=> 32-bit value + 32-bit value = 32-bit value

Example: 1.5 + 1.0 = 2.5
DEADD D40 D42 D44
S1: D40 đến D41
S2: D42 đến D43
D: D44 đến D45
D40 = e1.5; D42 = e1.0 => D44 = e2.5

DESUB Trừ số thực Subtract

DESUB S1 S2 D

S1: 32-bit, Minuend / số trừ
S2: 32-bit, Subtrahend / số bị trừ
D: Product 32-bit
=> 32-bit value – 32-bit value = 32-bit value

Example: 6.5 – 2.0 = 4.5
DESUB D30 D32 D34
S1: D30 đến D31
S2: D32 đến D33
D: D34 đến D35
D30 = e6.5; D32 = e2.0 => D34 = e4.5

DEDIVE Chia số thực Devide

DEDIV S1 S2 D

S1 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Dividend / số thập phân: số chia
S2 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Divisor / số thập phân: số bị chia
D : Quotient 32 -bit. Remainder: 32- bit

=> 32- bit value : 32- bit value = 64- bit value

Chú ý: số word của các thành phần trong phép chia số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word

Example: D10 : D12 = D14

=> DEDIV D10 D12 D14
S1: D10 đến D11
S2: D12 đến D13
D: D14 đến D17

Phép chia: 9.0 : 2.0 = 4.5

D10 = e9.0, D12 = e2.0 => D14 = e4.5

Thanh ghi đặc biệt

M8000 ON khi PLC RUN

M8001 OFF khi PLC RUN

M8002 ON trong 1 chu kì quét

M8004 ON PLC lỗi

M8005 ON điện áp của pin thấp

Thanh ghi đồng hồ: Rất tiện lợi trong lập trình PLC

M8011: 10ms

M8012: 100 ms

M8013:1s

M8014:1 phút

Thanh ghi ngày giờ clock.

D8013: giây

D8014: phút

D8015: giờ

D8016: ngày

D8017: tháng

D8018: năm

Lệnh đồng hồ thời gian thực

TRD Time Read / Đọc thời gian thực

TRD D
( Năm) Year: D+ 0; ( Tháng 1-12 ) Month: D+1; ( Ngày 1-31 ) Date: D + 2
( Giờ 0-23 ) Hour: D + 3, ( Phút 0-59 ) Minute: D+ 4; ( Giây 0-59 ) Seconds: D + 5; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: D+6 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )

Ex: TRD D10

( Năm) Year: D0; ( Tháng ) Month: D1; ( Ngày ) Date: D2
( GIờ ) Hour: D3, ( Phút ) Minute: D4; ( Giây ) Seconds: D5; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: D6 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )

The current time and data of the real time clock are read and stored in the 7 data devices specified by the head address D.

TWR Time Write Cài đặt thời gian

TWR S

Sets the real time clock to the value stored in a group of registers

( Năm) Year: S+ 0; ( Tháng 1-12 ) Month: S+1; ( Ngày 1-31 ) Date: S + 2
( Giờ 0-23 ) Hour: S + 3, ( Phút 0-59 ) Minute: S+ 4; ( Giây 0-59 ) Seconds: S + 5; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: S+6 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )

ex: LD M34 TWR D20

( Năm) Year: D20; ( Tháng ) Month: D21; ( Ngày ) Date: D22
( GIờ ) Hour: D23, ( Phút ) Minute: D24; ( Giây ) Seconds: D25; ( Thứ Hai- Chủ Nhật ) Day: D26 ( YKHMI: Monday – Sunday-> 1-7 )

Thông số xác định thời gian thực hiện của toàn bộ chương trình PLC

D8010 present scan time ( thời gian quét hiện tại) x 0.1 ms
D8011 minimum scan time ( thời gian quét nhỏ nhất) x 0.1 ms
D8012 maximum scan time ( thời gian quét lớn nhất) x 0.1 ms

M8029: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag

D8140, D8141: giám sát xung xuất ra Y0

Contains the total number of pulses that have been output to Y0 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

Xem thêm: Cách Khắc Phục Lỗi màn hình YKHMI tích hợp PLC FX1S Điều Khiển servo Mitsubishi MR-J2S-10A

D8142, D8143: giám sát xung xuất ra Y1

Contains the total number of pulses that have been output to Y1 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

D8154, D8155: giám sát xung xuất ra Y2

Contains the total number of pulses that have been output to Y0 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

Xem thêm: Cách Khắc Phục Lỗi màn hình YKHMI tích hợp PLC FX1S Điều Khiển servo Mitsubishi MR-J2S-10A

D8156, D8157: giám sát xung xuất ra Y3

Contains the total number of pulses that have been output to Y1 using the PLSY or PLSR instructions. This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

Bài 1: Tạo dự án mới màn hình YKHMI

Bài viết sẽ cập nhật liên tục. Các bạn có thắc mắc: Để lại bình luận bên dưới để các bạn khác thuận tiện theo dõi, tôi sẽ trả lời trong thời gian sớm nhất !
Cám ơn các bạn đã xem bài viết !

0 0 votes
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất like nhiều nhất
Inline Feedbacks
View all comments