Bài viết cung cấp chi tiết các thông tin thường dùng nhất để lập trình PLC ES2

NỘI DUNG CHÍNH

Dung lượng bộ nhớ lập trình 15872 bước

Dung lượng lập trình PLC ES2
Dung lượng lập trình PLC ES2

Hỗ trợ số thực

DMOVR Hằng số thực Floating Point Data Move

DMOVR S D

S: Data source of floating points floating points (Fx.xx)
D: Destination of transmitted data KnY, KnM, KnS, T, C, D

 DMOVR Floating point
DMOVR Floating point

View –> Floating format setting

Number of Decimal place Số sau dấu thập phân

view floating format setting
view floating format setting

DMOVR F0.668745 D166

DMOV

Hỗ trợ truyền dữ liệu số nguyên và số thực ( không hỗ trợ hằng số thực Fx.x )

DMOV S D

S: K, H, KnX, KnY, KnM, KnS, T, C, D, E, F
D: KnY, KnM, KnS, T, C, D, E, F

DMOV
DMOV

Chia số thực 32 bit

DEDIV S1 S2 D

S1 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Dividend / số thập phân: số chia
S2 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Divisor / số thập phân: số bị chia
D : Quotient 32 -bit. Remainder: 32- bit

=> 32- bit value : 32- bit value = 64- bit value


Chú ý: số word của các thành phần trong phép chia số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word

Example: D10 : D12 = D14

=> DEDIV D10 D12 D14
S1: D10 đến D11
S2: D12 đến D13
D: D14 đến D17

Phép chia: 9.0 : 2.0 = 4.5

D10 = F9.0, D12 = F2.0 => D14 = F4.5

Nhân số thực

DEMUL S1 S2 D

S1 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplicand / số thập phân: số nhân
S2 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplier / số thập phân: số nhân
D : 64- bit Multiplication result / kết quả
=> 32- bit value x 32- bit value = 64- bit value

Phép nhân số thực 32 bit DEMUL
Phép nhân số thực 32 bit DEMUL

Chú ý: số word của các thành phần trong phép nhân số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word

Example: D20 x D22 = D24

=> DEMUL D20 D22 D24
S1: D20 đến D21
S2: D22 đến D23
D: D24 đến D27

Phép nhân: 9.0 x 2.0 = 18.0

D20 = F9.0, D22 = F2.0 => D24 = F18.0

Cộng số thực

DEADD S1 S2 D

S1: 32-bit, Summand
S2: 32-bit, Addend
D: Product 32-bit
=> 32-bit value + 32-bit value = 32-bit value

Example: 1.5 + 1.0 = 2.5
DEADD D40 D42 D44
S1: D40 đến D41
S2: D42 đến D43
D: D44 đến D45
D40 = F1.5; D42 = F1.0 => D44 = F2.5

Trừ số thực

DESUB S1 S2 D

S1: 32-bit, Minuend / số trừ
S2: 32-bit, Subtrahend / số bị trừ
D: Product 32-bit
=> 32-bit value – 32-bit value = 32-bit value

Example: 6.5 – 2.0 = 4.5
DESUB D30 D32 D34
S1: D30 đến D31
S2: D32 đến D33
D: D34 đến D35
D30 = F6.5; D32 = F2.0 => D34 = F4.5

Chia số nguyên 16 bit

DIV S1 S2 D

S1 : 16- bit Floating point number (Fx.xx), Dividend / số thập phân: số chia
S2 : 16- bit Floating point number (Fx.xx), Divisor / số thập phân: số bị chia
D : Quotient 16 -bit. Remainder: 16- bit

=> 16– bit value : 16- bit value = 32- bit value

Lệnh chia số nguyên DIV 16 bit
Lệnh chia số nguyên DIV 16 bit

Nhân số nguyên

MUL S1 S2 D

S1 : 16- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplicand / số thập phân: số nhân
S2 : 16- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplier / số thập phân: số nhân
D : 32- bit Multiplication result / kết quả
=> 16– bit value x 16- bit value = 32- bit value

Lệnh nhân số nguyên MUL 16 bit
Lệnh nhân số nguyên MUL 16 bit

Lệnh khác

Chuyển số nguyên sang thực FLT

FLT S D

S: source, số thực
D: Destination, số nguyên

Chuyển số thực sang nguyên INT

INT S D

S: source, số nguyên
D: Destination, số thực

Lệnh đồng hồ thời gian thực

TRD Time Read / Đọc thời gian thực

TRD D
( Năm) Year: D+ 0; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): D+1; ( Tháng 1-12 ) Month : D + 2
( Ngày 1-31 ) Day: D + 3, ( Giờ 0-23 ) Hour : D+ 4; ( Phút 0-59 ) Minute : D + 5; ( Giây 0-59 ) Seconds: D+6

Ex: TRD D10

( Năm) Year: D10; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): D11; ( Tháng ) Month :D12
( Ngày 1-31 ) Day: D13, ( Giờ 0-23 ) Hour : D14; ( Phút 0-59 ) Minute : D15; ( Giây 0-59 ) Seconds: D16

The current time and data of the real time clock are read and stored in the 7 data devices specified by the head address D.

TWR Time Write Cài đặt thời gian

TWR S

Sets the real time clock to the value stored in a group of registers

( Năm) Year: S+ 0; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): S+1; ( Tháng 1-12 ) Month : S + 2
( Ngày 1-31 ) Day: S + 3, ( Giờ 0-23 ) Hour : S+ 4; ( Phút 0-59 ) Minute : S + 5; ( Giây 0-59 ) Seconds: S+6

ex: LD M34 TWR D20

( Năm) Year: D20; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): D21; ( Tháng ) Month : D22
( Ngày 1-31 ) Day: D23, ( Giờ 0-23 ) Hour : D24; ( Phút 0-59 ) Minute : D25; ( Giây 0-59 ) Seconds: D26

Timer

T0-T126, T128-T183: Timer 100 ms

(M1028=ON,T64~T126:10ms)

127: T0 đến T126
56: T128 đến T183
16: T184~T199 for Subroutines
6: T250~T255 (accumulative)

Ví dụ: Lập trình timer T0 1s
LD M0
OUT T0 K10

T200-T245( M1038:ON):Timer 10 ms

(M1038=ON, T200~T245: 1ms)

40: T200~T239
6: T240~T245(accumulative)

T127: Timer 1 ms

1: T127
4: T246~T249(accumulative)

Relay M

M0-M511, M768-M999, M2000-M2047: Relay M bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )

512: M0 – M511
232: M768~M999
48: M2000~M2047

M512-M767, M2048-M4095: Relay M lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất

256: M512~M767
2048: M2048~M4095

Thanh ghi dữ liệu Data register

D0-D407, D600-D999, D3920-D9999: Thanh ghi bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )

408: từ D0 đến D407
400: từ D600 đến D999
6080: từ D3920 đến D9999
ví dụ: D0 có giá trị 500.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D0 có giá trị 0

D408-D599, D2000-D3919: Thanh ghi lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất

192: từ D408 đến D599
1920: từ D2000 đến D3919

ví dụ: D408 có giá trị 500.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D408 vẫn lưu 500

Thanh ghi đặc biệt

M1000: Thanh ghi ON khi RUN

M1001: Thanh ghi OFF khi RUN 

M1002: Thanh ghi cho phép xung dương trong 1 chu kì quét 

M1003:Thanh ghi cho phép xung âm trong 1 chu kì quét 

Thanh ghi đồng hồ: Rất tiện lợi trong lập trình PLC

M1011: 10ms

M1012: 100 ms

M1013:1s

M1014:1 phút

Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag

MTR, HKY, DSW, SEGL, PR:

M1029 = ON for a scan cycle whenever the above instructions complete the execution.

PLSY, PLSR:

1.       M1029 = ON when Y0 pulse output completes / Khi ngỏ ra xung Y0 hoàn thành
2.       M1030 = ON when Y1 pulse output completes / Khi ngỏ ra xung Y1 hoàn thành
3.       M1102 = ON when Y2 pulse output completes. / Khi ngỏ ra xung Y2 hoàn thành
4.       M1103 = ON when Y3 pulse output completes. / Khi ngỏ ra xung Y3 hoàn thành
5.       When PLSY, PLSR instruction are OFF, M1029, M1030, M1102, M1103 will be OFF as well.
When pulse output instructions executes again, M1029, M1030, M1102, M1103 will be OFF and  turn ON when execution completes.

/ Khi lệnh PLSY, PLSR OFF thì M1029, M1030, M1102, M1103: OFF . Khi lệnh PLSY, PLSR ON trở lại thì M1029, M1030, M1102, M1103: OFF và ON khi lệnh hoàn tất.

6.       Users have to clear M1029 and M1030 manually.

người dùng phải xóa M1029, M1030 bằng tay

ZRN, DRVI, DRVA:

1. M1029 will be “ON” after Y0 and Y1 pulse output is completed. M1102 will be “ON” after Y2 and Y3 pulse output is completed.

/ M1029: ON khi ngỏ ra xung Y0, Y1 hoàn thành. M1102: ON khi ngỏ ra xung Y2, Y3 hoàn thành

2. When the instruction is re-executed for the next time, M1029 / M1102 will turn off first then ON again when the instruction is completed.

/ Khi lệnh được thực hiện trở lại lần kế tiếp thì trước tiên M1029 / M1102: OFF, sau đó: khi lệnh hoàn thành thì M1029 / M1102: ON

Lệnh DPLSY, PLSY

Xuất ra số xung xác định tại một tần số được thiết lập

PLSY S1 S2 D

DPLSY S1 S2 D

S1: xác định tần số xuất ra (specify output frequencies (S1) )
S2: xác định số xung xuất ra ( A specified quantity of pulses S2 )

S1, S2: có thể thay đổi trong lúc chạy. Tuy nhiên, S2 chỉ có tác dụng sau khi lệnh hiện thời hoàn thành. Nếu muốn S2 có tác dụng thì lệnh PLSY phải dừng

S2: số xung xuất ra. Khi S2 = 0, PLC xuất xung liên tục

D: bit Y. Xung được xuất ra. PLC ES2: Y0, Y2, Y1, Y3.

DPLSY PLC ES2
DPLSY PLC ES2

Xem thêm: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag

Khác biệt DPLSY và PLSY

  • Lệnh PLSY 16 bit số xung tối đa từ 1 đến 32767
    ( The maximum number of pulses: 16 bit operation: 1 to 32,767 pulses)
  • Lệnh DPLSY 32 bit số xung tối đa từ 1 đến 2,147,483,647
    ( The maximum number of pulses: 32 bit operation:1 to 2,147,483,647 pulses )

Lệnh DDRVA

DDRVA S1 S2 D1 D2

absolute positioning
Lệnh vị trí tuyệt đối


[S1]: vị trí đích[S1·]: Target position (absolute designation)
[32-bit instruction 1: -999 999~+999 999

[S2·]: Output pulse frequency tần số xung xuất ra[32-bit instruction]: 10~100 000 (Hz)
But not less than the lowest frequency of the output pulse.

[D1·]: Pulse output start address ngõ ra xung

[D2·]: Rotation direction signal output start address
D2: chiều quay

DRVA PLC ES2
DRVA PLC ES2

Xem thêm: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag

Lệnh DRVI, DDRVI

DRVI, DDRVI: Lệnh vị trí ( tương đối) position function ( drive to increment )

DDRVI S1 S2 D1 D2

DRVI S1 S2 D1 D2

S1: the number of output pulses Số xung xuất ra

S2: the output pulse frequency tần số xuất xung

D1: the pulse output number ngõ ra xung

D2: the rotation direction signal output chiều quay

DRVI PLC ES2
DRVI PLC ES2

ZRN Lệnh Home Zero return instruction

Return to zero home point after machine ON or initial setting

Máy di chuyển ở tốc độ xác định hướng về vị trí zero cho đến khi DOG bật ON. Khi DOG ON: di chuyển tốc độ chậm và dừng lại trước khi tín hiệu CLEAR được xuất ra.

The machine moves at a specified speed until the DOG input turns ON. The workpiece then slows to creep speed and stops before the CLEAR signal is output.

ZRN S1 S2 S3 D
16 bit operation Lệnh 16 bit

DZRN S1 S2 S3 D
32 bit operation Lệnh 32 bit

[S1] is the Zero Return Speed,
[S2] is the Creep Speed for DOG
[S3] is the Near Point Signal X
[D] is the Pulse Output Designation Y0 hoặc Y1

[S1]: tốc độ về Zero
[S2]: tốc độ chạy chậm về DOG
[S3]: tín hiệu điểm Home X
[D]: ngỏ ra xung Y0 hoặc Y1

ZRN plc es2
ZRN plc es2

D1030, D1031: giám sát xung xuất ra Y0 present value of pulse output

Contains the total number of pulses that have been output to Y0 .

This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

D1032, D1033: giám sát xung xuất ra Y1 present value of pulse output

Contains the total number of pulses that have been output to Y1

This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

D1036, D1037: giám sát xung xuất ra Y2 present value of pulse output

Contains the total number of pulses that have been output to Y2 .
This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

D1038, D1039: giám sát xung xuất ra Y3 present value of pulse output

Contains the total number of pulses that have been output to Y3 .

This data is only available in 32 bit or double word format

Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI

Bộ điếm tốc độ cao / High speed counter

Phần mềm / Software High Speed Counter (SHSC)

Bộ điếm tốc đọ cao dùng phần mềm PLC ES2 ...
Bộ điếm tốc đọ cao dùng phần mềm PLC ES2 …

Note / Chú ý:
1. SHSC supports max 10kHz input pulse on single point. Max 8 counters are applicable in the
same time.
SHSC hỗ trợ xung đầu vào tối đa 10kHz trên một điểm. Tối đa 8 bộ đếm được áp dụng trong
cùng một lúc.
2. For 2-phase 2-input conuting, (X4, X5) (C233) and (X6, X7) (C234), max 5kHz. (X0,X2) (C232),
max 15kHz.
Đối với kết nối 2 pha 2 đầu vào, (X4, X5) (C233) và (X6, X7) (C234), tối đa 5kHz. (X0,X2) (C232),
tối đa 15kHz.
3. 2-phase 2-input counting supports double and quadruple frequency, which is selected in D1022
as the table shown below.
Đếm 2 pha 2 đầu vào hỗ trợ tần số gấp đôi và gấp bốn lần, được chọn trong D1022
như bảng dưới đây.
4. R/F (Rising edge trigger/ Falling edge trigger) can also be specified by special M. OFF = Rising;
ON = Falling.
R/F (Trình kích hoạt cạnh nâng/ Kích hoạt cạnh giảm) cũng có thể được chỉ định bởi M đặc biệt. TẮT = Tăng; MỞ = Rơi xuống.
5. U/D (Count up/Count down) can be specified by special M. OFF = count up; ON = count down.
U/D (Đếm lên/Đếm xuống) có thể được chỉ định bởi M đặc biệt. TẮT = đếm lên; BẬT = đếm ngược.

Phần cứng / Hardware High Speed Counter (HHSC)

Bộ điếm tốc đọ cao dùng phần cứng PLC ES2 ...
Bộ điếm tốc đọ cao dùng phần cứng PLC ES2 …

Màn hình tích hợp PLC ES2 YKHMI:

Ngỏ vào: X0, X1, X2 và X3 hỗ trợ  100 Khz bộ điếm HHSC

Sản phẩm liên quan:


1. Màn hình YKHMI 4.3″tích hợp PLC ES2. Chi tiết
2. Màn hình YKHMI 5″ tích hợp PLC ES2. Chi tiết
3. Màn hình YKHMI 7″ tích hợp PLC ES2. Chi tiết

5 1 vote
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất like nhiều nhất
Inline Feedbacks
View all comments