Bài viết cung cấp chi tiết các thông tin thường dùng nhất để lập trình PLC ES2
NỘI DUNG CHÍNH
- 1 Dung lượng bộ nhớ lập trình 15872 bước
- 2 Hỗ trợ số thực
- 3 Lệnh khác
- 4 Timer
- 5 Relay M
- 6 Thanh ghi dữ liệu Data register
- 7 Thanh ghi đặc biệt
- 7.1 M1000: Thanh ghi ON khi RUN
- 7.2 M1001: Thanh ghi OFF khi RUN
- 7.3 M1002: Thanh ghi cho phép xung dương trong 1 chu kì quét
- 7.4 M1003:Thanh ghi cho phép xung âm trong 1 chu kì quét
- 7.5 Thanh ghi đồng hồ: Rất tiện lợi trong lập trình PLC
- 7.6 Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag
- 7.6.1 MTR, HKY, DSW, SEGL, PR:
- 7.6.2 PLSY, PLSR:
- 7.6.2.1 1. M1029 = ON when Y0 pulse output completes / Khi ngỏ ra xung Y0 hoàn thành
- 7.6.2.2 2. M1030 = ON when Y1 pulse output completes / Khi ngỏ ra xung Y1 hoàn thành
- 7.6.2.3 3. M1102 = ON when Y2 pulse output completes. / Khi ngỏ ra xung Y2 hoàn thành
- 7.6.2.4 4. M1103 = ON when Y3 pulse output completes. / Khi ngỏ ra xung Y3 hoàn thành
- 7.6.2.5 5. When PLSY, PLSR instruction are OFF, M1029, M1030, M1102, M1103 will be OFF as well. When pulse output instructions executes again, M1029, M1030, M1102, M1103 will be OFF and turn ON when execution completes.
- 7.6.2.6 6. Users have to clear M1029 and M1030 manually.
- 7.6.3 ZRN, DRVI, DRVA:
- 8 Lệnh DPLSY, PLSY
- 9 Lệnh DDRVA
- 10 Lệnh DRVI, DDRVI
- 11 ZRN Lệnh Home Zero return instruction
- 12 D1030, D1031: giám sát xung xuất ra Y0 present value of pulse output
- 13 D1032, D1033: giám sát xung xuất ra Y1 present value of pulse output
- 14 D1036, D1037: giám sát xung xuất ra Y2 present value of pulse output
- 15 D1038, D1039: giám sát xung xuất ra Y3 present value of pulse output
- 16 Bộ điếm tốc độ cao / High speed counter
- 17 Sản phẩm liên quan:
Dung lượng bộ nhớ lập trình 15872 bước

Hỗ trợ số thực
DMOVR Hằng số thực Floating Point Data Move
DMOVR S D
S: Data source of floating points floating points (Fx.xx)
D: Destination of transmitted data KnY, KnM, KnS, T, C, D

View –> Floating format setting
Number of Decimal place Số sau dấu thập phân

DMOVR F0.668745 D166
DMOV
Hỗ trợ truyền dữ liệu số nguyên và số thực ( không hỗ trợ hằng số thực Fx.x )
DMOV S D
S: K, H, KnX, KnY, KnM, KnS, T, C, D, E, F
D: KnY, KnM, KnS, T, C, D, E, F

Chia số thực 32 bit
DEDIV S1 S2 D
S1 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Dividend / số thập phân: số chia
S2 : 32- bit Floating point number (Fx.xx), Divisor / số thập phân: số bị chia
D : Quotient 32 -bit. Remainder: 32- bit
=> 32- bit value : 32- bit value = 64- bit value

Chú ý: số word của các thành phần trong phép chia số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word
Example: D10 : D12 = D14
=> DEDIV D10 D12 D14
S1: D10 đến D11
S2: D12 đến D13
D: D14 đến D17
Phép chia: 9.0 : 2.0 = 4.5
D10 = F9.0, D12 = F2.0 => D14 = F4.5
Nhân số thực
DEMUL S1 S2 D
S1 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplicand / số thập phân: số nhân
S2 : 32- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplier / số thập phân: số nhân
D : 64- bit Multiplication result / kết quả
=> 32- bit value x 32- bit value = 64- bit value

Chú ý: số word của các thành phần trong phép nhân số thực để chương trình không bị lỗi
=> S1: 2 word, S2: 2 word, D: 4 word
Example: D20 x D22 = D24
=> DEMUL D20 D22 D24
S1: D20 đến D21
S2: D22 đến D23
D: D24 đến D27
Phép nhân: 9.0 x 2.0 = 18.0
D20 = F9.0, D22 = F2.0 => D24 = F18.0
Cộng số thực
DEADD S1 S2 D
S1: 32-bit, Summand
S2: 32-bit, Addend
D: Product 32-bit
=> 32-bit value + 32-bit value = 32-bit value
Example: 1.5 + 1.0 = 2.5
DEADD D40 D42 D44
S1: D40 đến D41
S2: D42 đến D43
D: D44 đến D45
D40 = F1.5; D42 = F1.0 => D44 = F2.5
Trừ số thực
DESUB S1 S2 D
S1: 32-bit, Minuend / số trừ
S2: 32-bit, Subtrahend / số bị trừ
D: Product 32-bit
=> 32-bit value – 32-bit value = 32-bit value
Example: 6.5 – 2.0 = 4.5
DESUB D30 D32 D34
S1: D30 đến D31
S2: D32 đến D33
D: D34 đến D35
D30 = F6.5; D32 = F2.0 => D34 = F4.5
Chia số nguyên 16 bit
DIV S1 S2 D
S1 : 16- bit Floating point number (Fx.xx), Dividend / số thập phân: số chia
S2 : 16- bit Floating point number (Fx.xx), Divisor / số thập phân: số bị chia
D : Quotient 16 -bit. Remainder: 16- bit
=> 16– bit value : 16- bit value = 32- bit value

Nhân số nguyên
MUL S1 S2 D
S1 : 16- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplicand / số thập phân: số nhân
S2 : 16- bit, Floating point number (Fx.xx), Multiplier / số thập phân: số nhân
D : 32- bit Multiplication result / kết quả
=> 16– bit value x 16- bit value = 32- bit value

Lệnh khác
Chuyển số nguyên sang thực FLT
FLT S D
S: source, số thực
D: Destination, số nguyên
Chuyển số thực sang nguyên INT
INT S D
S: source, số nguyên
D: Destination, số thực
Lệnh đồng hồ thời gian thực
TRD Time Read / Đọc thời gian thực
TRD D
( Năm) Year: D+ 0; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): D+1; ( Tháng 1-12 ) Month : D + 2
( Ngày 1-31 ) Day: D + 3, ( Giờ 0-23 ) Hour : D+ 4; ( Phút 0-59 ) Minute : D + 5; ( Giây 0-59 ) Seconds: D+6
Ex: TRD D10
( Năm) Year: D10; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): D11; ( Tháng ) Month :D12
( Ngày 1-31 ) Day: D13, ( Giờ 0-23 ) Hour : D14; ( Phút 0-59 ) Minute : D15; ( Giây 0-59 ) Seconds: D16
The current time and data of the real time clock are read and stored in the 7 data devices specified by the head address D.
TWR Time Write Cài đặt thời gian
TWR S
Sets the real time clock to the value stored in a group of registers
( Năm) Year: S+ 0; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): S+1; ( Tháng 1-12 ) Month : S + 2
( Ngày 1-31 ) Day: S + 3, ( Giờ 0-23 ) Hour : S+ 4; ( Phút 0-59 ) Minute : S + 5; ( Giây 0-59 ) Seconds: S+6
ex: LD M34 TWR D20
( Năm) Year: D20; ( Tuần 1-7 ) ( Week ): D21; ( Tháng ) Month : D22
( Ngày 1-31 ) Day: D23, ( Giờ 0-23 ) Hour : D24; ( Phút 0-59 ) Minute : D25; ( Giây 0-59 ) Seconds: D26
Timer
T0-T126, T128-T183: Timer 100 ms
(M1028=ON,T64~T126:10ms)
127: T0 đến T126
56: T128 đến T183
16: T184~T199 for Subroutines
6: T250~T255 (accumulative)
Ví dụ: Lập trình timer T0 1s
LD M0
OUT T0 K10
T200-T245( M1038:ON):Timer 10 ms
(M1038=ON, T200~T245: 1ms)
40: T200~T239
6: T240~T245(accumulative)
T127: Timer 1 ms
1: T127
4: T246~T249(accumulative)
Relay M
M0-M511, M768-M999, M2000-M2047: Relay M bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )
512: M0 – M511
232: M768~M999
48: M2000~M2047
M512-M767, M2048-M4095: Relay M lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất
256: M512~M767
2048: M2048~M4095
Thanh ghi dữ liệu Data register
D0-D407, D600-D999, D3920-D9999: Thanh ghi bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )
408: từ D0 đến D407
400: từ D600 đến D999
6080: từ D3920 đến D9999
ví dụ: D0 có giá trị 500.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D0 có giá trị 0
D408-D599, D2000-D3919: Thanh ghi lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất
192: từ D408 đến D599
1920: từ D2000 đến D3919
ví dụ: D408 có giá trị 500.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D408 vẫn lưu 500
Thanh ghi đặc biệt
M1000: Thanh ghi ON khi RUN
M1001: Thanh ghi OFF khi RUN
M1002: Thanh ghi cho phép xung dương trong 1 chu kì quét
M1003:Thanh ghi cho phép xung âm trong 1 chu kì quét
Thanh ghi đồng hồ: Rất tiện lợi trong lập trình PLC
M1011: 10ms
M1012: 100 ms
M1013:1s
M1014:1 phút
Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag
MTR, HKY, DSW, SEGL, PR:
M1029 = ON for a scan cycle whenever the above instructions complete the execution.
PLSY, PLSR:
1. M1029 = ON when Y0 pulse output completes / Khi ngỏ ra xung Y0 hoàn thành
2. M1030 = ON when Y1 pulse output completes / Khi ngỏ ra xung Y1 hoàn thành
3. M1102 = ON when Y2 pulse output completes. / Khi ngỏ ra xung Y2 hoàn thành
4. M1103 = ON when Y3 pulse output completes. / Khi ngỏ ra xung Y3 hoàn thành
5. When PLSY, PLSR instruction are OFF, M1029, M1030, M1102, M1103 will be OFF as well.
When pulse output instructions executes again, M1029, M1030, M1102, M1103 will be OFF and turn ON when execution completes.
/ Khi lệnh PLSY, PLSR OFF thì M1029, M1030, M1102, M1103: OFF . Khi lệnh PLSY, PLSR ON trở lại thì M1029, M1030, M1102, M1103: OFF và ON khi lệnh hoàn tất.
6. Users have to clear M1029 and M1030 manually.
người dùng phải xóa M1029, M1030 bằng tay
ZRN, DRVI, DRVA:
1. M1029 will be “ON” after Y0 and Y1 pulse output is completed. M1102 will be “ON” after Y2 and Y3 pulse output is completed.
/ M1029: ON khi ngỏ ra xung Y0, Y1 hoàn thành. M1102: ON khi ngỏ ra xung Y2, Y3 hoàn thành
2. When the instruction is re-executed for the next time, M1029 / M1102 will turn off first then ON again when the instruction is completed.
/ Khi lệnh được thực hiện trở lại lần kế tiếp thì trước tiên M1029 / M1102: OFF, sau đó: khi lệnh hoàn thành thì M1029 / M1102: ON
Lệnh DPLSY, PLSY
Xuất ra số xung xác định tại một tần số được thiết lập
PLSY S1 S2 D
DPLSY S1 S2 D
S1: xác định tần số xuất ra (specify output frequencies (S1) )
S2: xác định số xung xuất ra ( A specified quantity of pulses S2 )
S1, S2: có thể thay đổi trong lúc chạy. Tuy nhiên, S2 chỉ có tác dụng sau khi lệnh hiện thời hoàn thành. Nếu muốn S2 có tác dụng thì lệnh PLSY phải dừng
S2: số xung xuất ra. Khi S2 = 0, PLC xuất xung liên tục
D: bit Y. Xung được xuất ra. PLC ES2: Y0, Y2, Y1, Y3.

Xem thêm: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag
Khác biệt DPLSY và PLSY
- Lệnh PLSY 16 bit số xung tối đa từ 1 đến 32767
( The maximum number of pulses: 16 bit operation: 1 to 32,767 pulses) - Lệnh DPLSY 32 bit số xung tối đa từ 1 đến 2,147,483,647
( The maximum number of pulses: 32 bit operation:1 to 2,147,483,647 pulses )
Lệnh DDRVA
DDRVA S1 S2 D1 D2
absolute positioning
Lệnh vị trí tuyệt đối
[S1]: vị trí đích[S1·]: Target position (absolute designation)
[32-bit instruction 1: -999 999~+999 999
[S2·]: Output pulse frequency tần số xung xuất ra[32-bit instruction]: 10~100 000 (Hz)
But not less than the lowest frequency of the output pulse.
[D1·]: Pulse output start address ngõ ra xung
[D2·]: Rotation direction signal output start address
D2: chiều quay

Xem thêm: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag
Lệnh DRVI, DDRVI
DRVI, DDRVI: Lệnh vị trí ( tương đối) position function ( drive to increment )
DDRVI S1 S2 D1 D2
DRVI S1 S2 D1 D2
S1: the number of output pulses Số xung xuất ra
S2: the output pulse frequency tần số xuất xung
D1: the pulse output number ngõ ra xung
D2: the rotation direction signal output chiều quay

ZRN Lệnh Home Zero return instruction
Return to zero home point after machine ON or initial setting
Máy di chuyển ở tốc độ xác định hướng về vị trí zero cho đến khi DOG bật ON. Khi DOG ON: di chuyển tốc độ chậm và dừng lại trước khi tín hiệu CLEAR được xuất ra.
The machine moves at a specified speed until the DOG input turns ON. The workpiece then slows to creep speed and stops before the CLEAR signal is output.
ZRN S1 S2 S3 D
16 bit operation Lệnh 16 bit
DZRN S1 S2 S3 D
32 bit operation Lệnh 32 bit
[S1] is the Zero Return Speed,
[S2] is the Creep Speed for DOG
[S3] is the Near Point Signal X
[D] is the Pulse Output Designation Y0 hoặc Y1
[S1]: tốc độ về Zero
[S2]: tốc độ chạy chậm về DOG
[S3]: tín hiệu điểm Home X
[D]: ngỏ ra xung Y0 hoặc Y1

D1030, D1031: giám sát xung xuất ra Y0 present value of pulse output
Contains the total number of pulses that have been output to Y0 .
This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
D1032, D1033: giám sát xung xuất ra Y1 present value of pulse output
Contains the total number of pulses that have been output to Y1
This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
D1036, D1037: giám sát xung xuất ra Y2 present value of pulse output
Contains the total number of pulses that have been output to Y2 .
This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
D1038, D1039: giám sát xung xuất ra Y3 present value of pulse output
Contains the total number of pulses that have been output to Y3 .
This data is only available in 32 bit or double word format
Dùng cho lệnh PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DDRVI, DRVI
Bộ điếm tốc độ cao / High speed counter
Phần mềm / Software High Speed Counter (SHSC)

Note / Chú ý:
1. SHSC supports max 10kHz input pulse on single point. Max 8 counters are applicable in the
same time.
SHSC hỗ trợ xung đầu vào tối đa 10kHz trên một điểm. Tối đa 8 bộ đếm được áp dụng trong
cùng một lúc.
2. For 2-phase 2-input conuting, (X4, X5) (C233) and (X6, X7) (C234), max 5kHz. (X0,X2) (C232),
max 15kHz.
Đối với kết nối 2 pha 2 đầu vào, (X4, X5) (C233) và (X6, X7) (C234), tối đa 5kHz. (X0,X2) (C232),
tối đa 15kHz.
3. 2-phase 2-input counting supports double and quadruple frequency, which is selected in D1022
as the table shown below.
Đếm 2 pha 2 đầu vào hỗ trợ tần số gấp đôi và gấp bốn lần, được chọn trong D1022
như bảng dưới đây.
4. R/F (Rising edge trigger/ Falling edge trigger) can also be specified by special M. OFF = Rising;
ON = Falling.
R/F (Trình kích hoạt cạnh nâng/ Kích hoạt cạnh giảm) cũng có thể được chỉ định bởi M đặc biệt. TẮT = Tăng; MỞ = Rơi xuống.
5. U/D (Count up/Count down) can be specified by special M. OFF = count up; ON = count down.
U/D (Đếm lên/Đếm xuống) có thể được chỉ định bởi M đặc biệt. TẮT = đếm lên; BẬT = đếm ngược.
Phần cứng / Hardware High Speed Counter (HHSC)

Màn hình tích hợp PLC ES2 YKHMI:
Ngỏ vào: X0, X1, X2 và X3 hỗ trợ 100 Khz bộ điếm HHSC
Sản phẩm liên quan:
1. Màn hình YKHMI 4.3″tích hợp PLC ES2. Chi tiết
2. Màn hình YKHMI 5″ tích hợp PLC ES2. Chi tiết
3. Màn hình YKHMI 7″ tích hợp PLC ES2. Chi tiết
