Phần mềm Modbus Tester

Modbus tester
Trích dẫn: http://www.modbus.pl/

Đường dẫn dễ nhớ: http://bit.do/modbus-tester

https://youtu.be/QNk6W6zRdGI

Chức năng phần mềm

  1.  Chuẩn đoán thông tin liên lạc các thiết bị Slave
G-SE-0016965.1.gif-high.gif
1   Request ( yêu cầu ) 2   Process ( xử lý ) 3   Reply ( phản hồi )
Trích dẫn : https://product-help.schneider-electric.com/

Chi tiết bài viết mạng Modbus của Schneider. Chọn đây

Phân vùng 0x, 1x, 3x và 4x

Modbus address area
Modbus address area
  1. Đọc và ghi giá trị: 
    0: Coils
    + Readable and writable ( đọc và ghi), 1 bit (off/on)
    + Internal Bits or Physical Coils/outputs ( bit nội hoặc coil / ngõ ra vật lý )
    + Coils are used to force the ON/OFF state of discrete outputs (DO) to the field, or to modify the mode or status of slave devices. Coil data is either ON or OFF, which can be both read and modified
    ( coils dùng để ghi ON/OFF của ngõ ra hoặc điều chỉnh chế độ hoặc trạng thái của Slave. Dữ liệu coil là On / OFF mà có thể đọc hoặc điều chỉnh )
    + Địa chỉ: 0XXXX từ 1 đến 9999
    Ví dụ: PLC Delta ES2
    – Ngõ ra Y: 000~377 (Octal) địa chỉ modbus 001281~001536
    – Vùng nhớ M: 000-4095 địa chỉ modbus 002049~003584
    1: inputs
    + Read only, ( chỉ đọc) 1 bit (off/on)
    + Input Status is used for the ON/OFF state of discrete inputs (DI) from the field, or the status of slave devices. The input status is either ON or OFF, which can be read only
    ( Dùng cho trạng thái ON/OFF ngỏ vào hoặc trạng thái của Slave. Trạng thái là ON/OFF )
    + Địa chỉ: 1XXXX từ 10001 đến 19999
    Ví dụ: PLC Delta ES2
    – Ngõ vào X: 000~377 (Octal) địa chỉ modbus 101025~101280
    3: Input register
    + Read-only, ( chỉ đọc) 16 bits
    + Input registers are used for the value of analog inputs (AI) from the field, or the information of slave devices ( Thanh ghi ngõ vào dùng để chứa giá trị ngõ vào analog hoặc thông tin của thiết bị Slave )
    + Địa chỉ: 3XXXX từ 30001 đến 39999
    4: Holding register
    + Readable and writable ( đọc và ghi), 16 bit
    + Internal Registers or Physical Output Registers.
    ( thanh ghi nội hoặc thanh ghi ngõ ra )
    example: Holding registers are used for the value of analog outputs (AO) to the field
    ( chứa giá trị ngõ ra analog )
    + Địa chỉ 4XXXX : từ 40001 đến 49999
    Ví dụ: PLC Delta ES2
    – Bộ nhớ D: 000~1279 địa chỉ modbus 404097~405376
    Trích dẫn: https://en.wikipedia.org/wiki/Modbus
    https://www.m-system.co.jp/

Download phần mềm Modbus Tester.

Kết nối màn hình HMI YKHMI và máy tính

converter_usb_DP9_WIRING
Sơ đồ kết nối RS485 màn hình HMI YKHMI và máy tính.
tham khao: https://requaluonne.com/

Chi tiết màn hình HMI YKHMI 10.1 inch. Chọn đây

Chẩn đoán thông tin liên lạc màn hình HMI

chẩn đoán thông tin liên lạc Modbus RS-485 của màn hình HMI YKHMI
chẩn đoán thông tin liên lạc Modbus RS-485 của màn hình HMI YKHMI

Kết nối biến tần Delta VFD-L và máy tính

Sơ đồ kết nối RS485 biến tần Delta VFD-L và máy tính
Sơ đồ kết nối RS485 biến tần Delta VFD-L và máy tính

Chi tiết jack RJ-11 biến tần .

Cài đặt biến tần

Chẩn đoán liên lạc / diagnostic. 

0 – 02 = d10 Parameter Reset: Reset tất cả thông số
Communiaction modbus RS485
  1. 9-00 = d2   Communication Address ( Địa chỉ)
  2. 9-04: = d7 Communication Protocol ( giao thức): 
    Modbus RTU mode, protocol <8,E,1>
    Thông số mặc định: baud: 9600

Điều khiển chạy / dừng biến tần.  Start/ stop

    1. 2-00 = d4 Source of frequency command ( lựa chọn tần số cài đặt ): RS-485 communication interface
    2. 2-01 = d3 Source of operation command ( điều khiển chạy/dừng): By RS-485 communication interface,keypad STOP enable

Chi tiết thông số biến tần VFD-L .

Chẩn đoán thông tin liên lạc biến tần

chẩn đoán thông tin liên lạc Modbus RS-485 của biến tần
chẩn đoán thông tin liên lạc Modbus RS-485 của biến tần

Điều khiển chạy/dừng biến tần

    1. Command 2000H  bit 0-1:    00: No function
                                                   01: Stop
                                                   10: Run
    2. 2001H Freq. command
    3. 2102H Frequency command F (XXX.XX)
    4. 2103H Output Frequency H (XXX.XX)
      Chi tiết thông số biến tần VFD-L .

Bước 1: chuyển đổi địa chỉ Hex sang số thập phân ( decimal)

chuyển dổi số Hẽ sang thập phân
chuyển dổi số Hẽ sang thập phân

Bước 2: nhập địa chỉ vào phần mềm địa chỉ = địa chỉ + 1
ví dụ: địa chỉ lệnh của biến tần 2000H có giá trị thập phân 8192: nhập 8193
Trên phần mềm có giá trị 48193 = 40000 + 8193 vì thuộc nhóm dữ liệu 4x

đọc thông số modbus biến tần
đọc thông số modbus biến tần

Bạn có thắc mắc: vui lòng để lại bình luận bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất
Hoặc liên hệ qua email: chi tiết

0 0 votes
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo
guest
0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments