Thiết bị biến tần Delta VFD-L

Biến tần Delta VFD-L
Biến tần Delta VFD-L

Đường dẫn dễ nhớ bit.do/modbus-vfd-l

Jack kết nối RJ-11 ; series interface RS485

JACK KẾT NỐI RJ11-RS-485
JACK KẾT NỐI RJ11-RS-485

Kết nối biến tần Delta VFD-L và máy tính dùng jack RJ-11. Chi tiết

Điều kiển Chạy/Dừng biến tần Delta VFD-L dùng màn hình YKHMI tích hợp PLC FX1N

Màn hình HMI YKHMI điều khiển biến tần Mitsubishi, INVT, và Delta dùng modbus RTU RS485

Parameter Reset: Reset tất cả thông số

0 – 02: d 10 All parameters are reset to be factory settings
This setting allows the user to return all parameters to the factory default settings
–> PROG/DATA để vào mode 0-02

Group 2: Operation Method Parameters

2-00: Source of frequency command ( lựa chọn tần số cài đặt )

0: Digital keypad
1: 0 ~ 10V from AVI
2: 4 ~ 20mA from AVI
3: Controlled by V.R on drive
4: RS-485 communication interface
Default: 0 ( Mặc định )
-> Chọn d4: cài đặt tần số từ mạng modbus

2-01: Source of operation command ( điều khiển chạy/dừng)

0: By digital keypad
1: By external terminals, keypad STOP
enable
2: By external terminals, keypad STOP
disable
3: By RS-485 communication interface,
keypad STOP enable
4: By RS-485 communication interface,
keypad STOP disable

Default: 0 ( Mặc định )
-> Chọn d3 hoặc d4: chạy / dừng từ mạng modbus

Group 9: Communication Parameters ( thông số truyền thông)

9-00: Communication Address ( Địa chỉ)

Settings d 1 to 247
This parameter can be set during operation
Default: d1 ( Mặc định )
-> Chọn địa chỉ thiết bị

9-01: Transmission Speed ( tốc độ truyền )

Settings d 0 Baud rate 4800 (data transmission speed: bits / second)
d 1 Baud rate 9600 (data transmission speed: bits / second)
d 2 Baud rate 19200 (data transmission speed: bits / second)
This parameter can be set during operation
Default: d1 Baud rate 9600 ( Mặc định )

9-02: Transmission Fault Treatment

Settings d 0 Warn and keep operating
d 1 Warn and RAMP to stop
d 2 Warn and COAST to stop
d 3 No Warning and keep operating
This parameter can be set during operation
Default: d 0 Warn and keep operating ( Mặc định )

9-03: Modbus Communication Watchdog Timer

Settings d0 Disable Unit: 1 sec
d1 to d20 1 to 20 sec
This parameter can be set during operation
Default: d0 Disable ( Mặc định )

9-04: Communication Protocol ( giao thức)

Settings d 0 Modbus ASCII mode, protocol <7,N,2>
d 1 Modbus ASCII mode, protocol <7,E,1>
d 2 Modbus ASCII mode, protocol <7,O,1>
d 3 Modbus ASCII mode, protocol <8,N,2>
d 4 Modbus ASCII mode, protocol <8,E,1>
d 5 Modbus ASCII mode, protocol <8,O,1>
d 6 Modbus RTU mode, protocol <8,N,2>
d 7 Modbus RTU mode, protocol <8,E,1>
d 8 Modbus RTU mode, protocol <8,O,1>
This parameter can be set during operation
Default: d 0 Modbus ASCII mode, protocol <7,N,2> ( Mặc định )
-> chọn giao thức truyền thông modbus

The contents of available addresses are shown as below ( vùng địa chỉ chức năng modbus của biến tần VFD-L)

contentaddressfunction
command2000Hbit 0-1:
00: No function
01: Stop ( dừng)
10: Run ( chạy )
11: Jog + Run ( jog + chạy)
bit 2-3: Not used
bit 4-5:
00: No function
01: FWD ( chiều thuận )
10: REV ( chiều nghịch )
11: Change direction
bit 6-15: Not used
Write
2001HFreq. command( lệnh tần số lệnh) Write
2002HBit 0:
1: EF (external fault) on
Bit 1:
1: Reset
Bit 2-15:
Not used
Write
Status monitor
Read only
2100HError code:
0: No errors occurred
1: Over-current (oc) ( quá dòng )
2: Over-voltage (ov)
3: Overheat (oH)
5: Overload1 (oL1) ( quá tải )
6: External fault (EF)
7: CPU failure (cF3)
8: Hardware protection failure (HPF)
9: Current exceeds 2 times rated current during
accel (ocA)
10: Current exceeds 2 times rated current during
decel (ocd)
11: Current exceeds 2 times rated current
during steady state operation (ocn)
12: Reserved
13: Reserved
14: Low voltage (Lv) ( thấp áp)
15: CPU failure 1 (cF1)
16: CPU failure 2 (cF2)
17: Base block
18: Overload (oL2) ( quá tải )
19: Auto accel/decel failure (cFA)
20: Software protection enable (codE)
Read
Status monitor
Read only
2101HStatus of AC Drive
bit 0-1:
00: RUN LED light off, STOP LED light up
01: RUN LED blink, STOP LED light up
10: RUN LED light up, STOP LED blink
11: RUN LED light up, STOP LED light off
bit2:
01: Jog active
bit 3-4:
00: REV LED light off, FWD LED light up
01: REV LED blink, FWD LED light up
10: REV LED light up, FWD LED blink
11: REV LED light up, FRD LED light off
bit 5-7: Not used
bit8:
1: Main freq. Controlled by communication
bit9:
1: Main freq. Controlled by external terminal
bit10:
1: Operation command controlled by
communication
bit11:
1: Parameters have been locked
bit12-15: Not used
Read
Status monitor
Read only
2102H Frequency command F (XXX.XX)
( xem tần số cài đặt )
Read
Status monitor
Read only
2103H Output Frequency H (XXX.XX)
( xem tần số hoạt động )
Read
Status monitor
Read only
2104H Output Current A (XXX.XX)
( xem dòng điện làm việc )
Read
Status monitor
Read only
2105H DC-BUS Voltage U (XXX.XX)
Status monitor
Read only
2106H Output Voltage E (XXX.XX)
( xem điện áp ngõ ra )
Status monitor
Read only
2107H Step number of Multi-Step Speed Operation
Status monitor
Read only
2108H Step number of PLC operation
Status monitor
Read only
2109HTime of PLC Operation
Status monitor
Read only
210AH Counter Value
bảng thông số địa chỉ chức năng modbus biến tần VFD-L

Cài đặt biến tần Delta VFD-L: Dùng Modbus Tester điều khiển chạy dừng biến tần qua mạng

Function code hay command code

  1. 03H: multi read, read data from registers.
  2. 06H: single write, write single data to register.
  3. 08H: loop detection, this command is used to test if the communication between
    master equipment (PC or PLC) and AC drive is normal or not. AC drive will
    send the data received from master equipment back to master equipment.
  4. 10H: multi write, write multi data to registers.

Tài liệu chi tiết giao thức Modbus

Bạn có thắc mắc: vui lòng để lại bình luận bên dưới. Chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất
Hoặc liên hệ qua email: chi tiết

0 0 votes
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo
guest
0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments