Bài viết cung cấp chi tiết các thông tin thường dùng nhất để lập trình PLC FX1N

Đường dẫn dễ nhớ: http://bit.do/plc-fx1n

Dung lượng bộ nhớ lập trình

dung lượng bộ nhớ lập trình PLC FX1S, FX1N
dung lượng bộ nhớ lập trình PLC FX1S, FX1N

PLC FX1S: cho phép lập trình tối đa 2000 bước

Thanh ghi dữ liệu Data register

Thanh ghi bình thường ( mất dữ liệu khi mất điện )

128: từ D0 đến D127
ví dụ: D0 có giá trị 500.
khi tắt điện máy, nagỳ hôm sau mở điện lại: D128 có giá trị 0

Thanh ghi lưu dữ liệu khi mất điện : dữ liệu không mất

7872: từ D128 đến D7999
ví dụ: D128 có giá trị 1000.
khi tắt điện máy, ngày hôm sau mở điện lại: D128 vẫn lưu 1000

Timer

Timer mất dữ liệu khi mất điện

Timer 100 ms

T0 đến T199


Ví dụ: Lập trình timer T0 1s

LD M0
OUT T0 K10

Timer 10 ms

T200 đến T245

Timer lưu dữ liệu khi mất điện

Timer 1 ms

T246 đến T249

Timer 100 ms

T250 đến T255

Thanh ghi đặc biệt

Thanh ghi ON khi RUN M8000

Thanh ghi ON trong 1 chu kì quét M8002

Thanh ghi đặc biệt PLC FX
Thanh ghi đặc biệt PLC FX

Thanh ghi đồng hồ: Rất tiện lợi trong lập trình PLC

M8011: 10ms


M8012: 100 ms

M8013:1s

M8014:1 phút

Thanh ghi đồng hồ trong lập trình PLC FX
Thanh ghi đồng hồ trong lập trình PLC FX

Sử dụng clock 1 sec, 1 minute trên PLC Mitsubishi

M8029: Cờ hoàn thành lệnh Instruction execution complete flag

Dùng trong các lệnh: PLSY, DPLSY, DRVA, DDRVA, DRVI, DDRVI, DPLSR, MTR, RAMP, SORT…

ON khi số xung xuất ra đã đủ. Khi lệnh PLSY, DPLSY bị OFF hay không hoạt động M8029: OFF

Cờ hoàn thành lệnh M8029
Cờ hoàn thành lệnh M8029

Chu kì quét PLC FX: scan time.

Thông số xác định thời gian thực hiện của toàn bộ chương trình PLC

D8010 present scan time ( thời gian quét hiện tại) x 0.1 ms
D8011 minimum scan time ( thời gian quét nhỏ nhất) x 0.1 ms
D8012 maximum scan time ( thời gian quét lớn nhất) x 0.1 ms

M8147: Cờ giám sát ngỏ ra Y0 Pulse output monitor flag

OFF when Y000 is READY
ON when Y000 is BUSY

OFF khi Y0 sẵn sàng
ON khi Y0 busy

M8148: Cờ giám sát ngỏ ra Y1 Pulse output monitor flag

OFF when Y001 is READY
ON when Y001 is BUSY

OFF khi Y1 sẵn sàng
ON khi Y1 busy

Lệnh DPLSY, PLSY

Xuất ra số xung xác định tại một tần số được thiết lập

PLSY S1 S2 D

DPLSY S1 S2 D


S1: xác định tần số xuất ra (specify output frequencies (S1) )S2: xác định số xung xuất ra ( A specified quantity of pulses S2 )

S1, S2: có thể thay đổi trong lúc chạy. Tuy nhiên, S2 có tác dụng sau khi lệnh hiện thời hoàn thành

D: bit Y. Xung được xuất ra. PLC FX1N: Y0 và Y1

Lệnh DPLSY
Lệnh DPLSY


Khác biệt DPLSY và PLSY

  • Lệnh PLSY 16 bit số xung tối đa từ 1 đêns 32767
    ( The maximum number of pulses: 16 bit operation:1 to 32,767 pulses)
  • Lệnh DPLSY 32 bit số xung tối đa từ 1 đến 2,147,483,647
    ( The maximum number of pulses: 32 bit operation:1 to 2,147,483,647 pulses )

PLC JT3U điều khiển 4 trục, 8 bộ servo và step motor

Lệnh Home Zero return instruction

Return to zero home point after machine ON or initial setting

ZRN S1 S2 S3 D
16 bit operation Lệnh 16 bit

DZRN S1 S2 S3 D
32 bit operation Lệnh 32 bit

[S1] is the Zero Return Speed,
[S2] is the Creep Speed,
[S3] is the Near Point Signal X
[D] is the Pulse Output Designation Y0 hoặc Y1

[S1]: tốc độ về Zero
[S2]: tốc độ chạy chậm
[S3]: tín hiệu điểm Home X
[D]: ngỏ ra xung Y0 hoặc Y1

Lệnh home DZRN PLC FX1S FX1N
Lệnh home DZRN PLC FX1S FX1N

Bài viết sẽ cập nhật liên tục. Các bạn có thắc mắc: Để lại bình luận bên dưới để các bạn khác thuận tiện theo dõi, tôi sẽ trả lời trong thời gian sớm nhất !
Cám ơn các bạn đã xem bài viết.

0 0 votes
Đánh giá bài viết
Đăng ký
Thông báo
guest
0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments